Từ: 树敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùdí] gây thù hằn; gây thù chuốc oán。使别人跟自己为敌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
树敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树敌 Tìm thêm nội dung cho: 树敌