Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 儽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儽, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 儽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儽

1. 儽 cấu thành từ 2 chữ: 人, 纍
  • nhân, nhơn
  • luy, luỹ, lụy
  • 2. 儽 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 纍
  • nhân
  • luy, luỹ, lụy
  • []

    U+513D, tổng 23 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei2;
    Việt bính: leoi4 leoi5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 儽


    Nghĩa của 儽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [léi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 23
    Hán Việt: LỖI
    nhiều lần; chồng chất。累累。

    Chữ gần giống với 儽:

    , , 𠑬,

    Chữ gần giống 儽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儽 Tự hình chữ 儽 Tự hình chữ 儽 Tự hình chữ 儽

    儽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儽 Tìm thêm nội dung cho: 儽