Từ: 树种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树种 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùzhǒng] 1. loại cây。树木的种类。
针叶树种。
loại cây lá kim.
阔叶树种。
loại cây lá rộng.
2. giống cây。树木的种子。
采集树种。
thu thập giống cây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
树种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树种 Tìm thêm nội dung cho: 树种