Từ: 树蜂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树蜂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树蜂 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùfēng] ong bắp cày。昆虫,身体圆筒形,触角丝状、头胸黑色,后胸有两条横沟,雌蜂腹部黄色,尾端有剑状突起和锥状的产卵器。幼虫身体长椭圆形,乳白色,蛀食松木,是松树的害虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)
树蜂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树蜂 Tìm thêm nội dung cho: 树蜂