Từ: 校准 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校准:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校准 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàozhǔn] hiệu chỉnh; chỉnh; điều chỉnh; sửa lại cho đúng。校对机器、仪器等使准确。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát
校准 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校准 Tìm thêm nội dung cho: 校准