Từ: 气色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气色:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 气 • 色

Nghĩa của 气色 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìsè] thần sắc; khí sắc。人的精神和面色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc色:màu sắc
sặc色:sặc sỡ
气色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气色 Tìm thêm nội dung cho: 气色