Nghĩa của 电池 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànchí] pin; ắc-quy; bình điện。把化学能或光能等变成电能的装置。如手电筒用的干电池,汽车用的电瓶,人造卫星上用的太阳能电池等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 池
| tri | 池: | xem trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trầy | 池: | trầy da |
| trề | 池: | tràn trề |
| đìa | 池: | đầm đìa |

Tìm hình ảnh cho: 电池 Tìm thêm nội dung cho: 电池
