phân li
Chia lìa, đứt rời ra.
◇Chiến quốc sách 戰國策:
Khô phúc chiết di, thủ thân phân li
刳腹折頤, 首身分離 (Tần sách tứ 秦策四) Bụng bị mổ, mép má bị rạch, đầu thân chia lìa.Li biệt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Như kim vô cố bình không lưu hạ ngã, ư nhĩ hựu vô ích, phản giáo ngã môn cốt nhục phân li
如今無故平空留下我, 於你又無益, 反教我們骨肉分離 (Đệ thập cửu hồi) Nay khi không vô cớ giữ tôi lại, đã không ích gì cho cậu, lại làm cho ruột thịt nhà tôi li biệt nhau.
Nghĩa của 分离 trong tiếng Trung hiện đại:
理论与实践是不可分离的。
lý luận không thể tách rời thực tiễn.
从空气中分离出氮气来。
tách ni-tơ từ không khí.
2. biệt ly; xa cách。别离。
分离了多年的兄弟又重逢了。
anh em xa cách nhau bao năm lại được trùng phùng.
分离了十几年的母女又团聚在一起了。
mẹ con xa cách mười mấy năm trời nay lại được đoàn tụ với nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 離
| le | 離: | so le |
| li | 離: | li biệt; chia li |
| lia | 離: | thua lia lịa |
| ly | 離: | biệt ly |
| lè | 離: | lè lưỡi |
| lì | 離: | phẳng lì; lì lợm |
| lìa | 離: | lìa bỏ |
| ria | 離: | ria đường |
| rìa | 離: | rìa đường |

Tìm hình ảnh cho: 分離 Tìm thêm nội dung cho: 分離
