Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đẩy hơi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đẩy hơi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đẩyhơi

Dịch đẩy hơi sang tiếng Trung hiện đại:

送气 《语音学上指发辅音时有比较显著的气流出来叫送气, 没有显著的气流出来叫不送气。普通话语音中的b、d、g、j、z、zh是不送气音, p、t、k、q、c、ch是送气音。送气、不送气也叫吐气、不吐气。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đẩy

đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẩy𢩽:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẩy𢱜:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẩy𲅪: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: hơi

hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:hơi hướng; hơi mệt
hơi𣱬:dở hơi
hơi:hơi hướng; hơi mệt
đẩy hơi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đẩy hơi Tìm thêm nội dung cho: đẩy hơi