Từ: 根据地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根据地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 根据地 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnjùdì] căn cứ địa; khu dân cư。据以长期进行武装斗争的地方,特指中国在第二次国内革命战争、抗日战争和解放战争时期的革命根据地。
革命根据地
căn cứ địa cách mạng.
建立根据地
xây dựng khu dân cư.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 据

: 
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
根据地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根据地 Tìm thêm nội dung cho: 根据地