Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 格陵兰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格陵兰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 格陵兰 trong tiếng Trung hiện đại:

[gélínglán] Greenland。格陵兰岛属丹麦的岛屿,位于北大西洋加拿大东北。岛屿的绝大部分在北极圈以内。在10世纪时被艾里克和瑞得首次发现,为世界上最大的岛屿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陵

lăn:lăn lóc
lăng:lăng tẩm
rung: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan
格陵兰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格陵兰 Tìm thêm nội dung cho: 格陵兰