Từ: 湛清 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湛清:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 湛清 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànqīng] trong suốt; trong vắt; trong veo。清澈。
河水湛清见底。
nước sông trong veo nhìn thấy tận đáy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湛

giặm:giặm lúa
sậm:sậm màu
sặm:đỏ sậm
thấm:thấm nước; thấm thoát
trạm:trạm (sâu xa; trong suốt)
trụm: 
xạm:xạm nắng, xạm mặt
xẩm:xẩm màu
đậm:đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi
湛清 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 湛清 Tìm thêm nội dung cho: 湛清