Cao su chống va đập cửa
liệt vị
Các ngài, các ông (tiếng xưng hô). ☆Tương tự: các vị 各位,
chư quân
諸君.
Nghĩa của 列位 trong tiếng Trung hiện đại:
[lièwèi] quý vị; liệt vị; chư vị。诸位。
列位请坐。
mời quý vị an toạ.
列位请坐。
mời quý vị an toạ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 列位 Tìm thêm nội dung cho: 列位
