Từ: 盗墓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盗墓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盗墓 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàomù] đào mồ trộm; đào mộ trộm ăn cắp của cải。挖掘坟墓,盗取随葬的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗

trộm: 
đạo:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墓

:mô đất; đi mô (đi đâu)
mồ:mồ mả
mộ:phần mộ
盗墓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盗墓 Tìm thêm nội dung cho: 盗墓