Từ: 不相得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不相得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất tương đắc
Không hợp nhau, trái ngược nhau.Không gặp gỡ nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
不相得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不相得 Tìm thêm nội dung cho: 不相得