Từ: 桅顶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桅顶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桅顶 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéidǐng] đỉnh cột buồm。桅杆的顶端。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桅

ngôi:ngôi can, ngôi trường (cột buồm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
桅顶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桅顶 Tìm thêm nội dung cho: 桅顶