Cao su chống va đập cửa

Từ: bữa cơm đoàn viên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bữa cơm đoàn viên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bữacơmđoànviên

Dịch bữa cơm đoàn viên sang tiếng Trung hiện đại:

年饭 《农历除夕全家人团聚在一起吃的饭。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bữa

bữa:bữa cơm; bữa trưa
bữa𣇜:bữa hôm ấy
bữa𣇊:bữa cơm; bữa trưa
bữa:cày bừa
bữa𩛷:bữa cơm; bữa trưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơm

cơm:thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm
cơm𩚵:thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoàn

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
đoàn:đoàn (nặn hình)
đoàn:đoàn (nặn hình)
đoàn:doàn (đại thọ)
đoàn:đoàn (tên họ)
đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
đoàn:đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)
đoàn:đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: viên

viên:nhân viên, đảng viên
viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
viên:hoa viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:thú điền viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên (bức tường)
viên:viên (nước chảy chậm)
viên:viên (từ điểm đó)
viên:viên hầu (Khỉ lớn)
viên:viên (họ)
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
bữa cơm đoàn viên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bữa cơm đoàn viên Tìm thêm nội dung cho: bữa cơm đoàn viên