Từ: 桑蚕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桑蚕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 桑 • 蚕

Nghĩa của 桑蚕 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāngcán] con tằm (động vật)。昆虫、幼虫灰白色,吃桑叶,蜕皮四次,吐丝做茧,变成蛹,蛹变成蚕蛾。蚕蛾交尾产卵后就死去。幼虫吐的丝是重要的纺织原料。也叫桑蚕。见〖家蚕〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑

dâu桑:cây dâu; cuộc bể dâu
tang桑:tang thương
tảng桑: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕

tàm蚕:tàm (con tằm)
tòm蚕:tòm tem; rơi tòm
tằm蚕:con tằm, tơ tằm
桑蚕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桑蚕 Tìm thêm nội dung cho: 桑蚕