Từ: 桥牌戏中的明手牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桥牌戏中的明手牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桥牌戏中的明手牌 trong tiếng Trung hiện đại:

qiáopái xì zhōng de míng shǒu pái bài của người nộm trong bài cầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
桥牌戏中的明手牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桥牌戏中的明手牌 Tìm thêm nội dung cho: 桥牌戏中的明手牌