Từ: 梓童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梓童:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梓童 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐtóng] ái khanh; hậu; tử đồng (vua gọi hoàng hậu)。皇帝对皇后的称呼(多见于旧小说、戏曲)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梓

tở: 
tử:tử (cây catalpa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
梓童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梓童 Tìm thêm nội dung cho: 梓童