Từ: 梨园子弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梨园子弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梨园子弟 trong tiếng Trung hiện đại:

[líyuánzǐdì] diễn viên hí khúc。旧称戏曲演员。也说梨园弟子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梨

:quả lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
梨园子弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梨园子弟 Tìm thêm nội dung cho: 梨园子弟