Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 梨园子弟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梨园子弟:
Nghĩa của 梨园子弟 trong tiếng Trung hiện đại:
[líyuánzǐdì] diễn viên hí khúc。旧称戏曲演员。也说梨园弟子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梨
| lê | 梨: | quả lê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 园
| viên | 园: | hoa viên |
| vườn | 园: | trong vườn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟
| dễ | 弟: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| đệ | 弟: | đệ tử, huynh đệ |

Tìm hình ảnh cho: 梨园子弟 Tìm thêm nội dung cho: 梨园子弟
