Từ: 梵刹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梵刹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 梵 • 刹

Nghĩa của 梵刹 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànchà] chùa Phật; chùa。佛寺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梵

phạn梵:chữ phạn; phạn cung (chùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刹

sát刹:sát hại
梵刹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梵刹 Tìm thêm nội dung cho: 梵刹