Từ: 代表作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代表作:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 代 • 表 • 作

Nghĩa của 代表作 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàibiǎozuò] tác phẩm tiêu biểu; kiệt tác; tác phẩm vĩ đại。指具有时代意义的或最能体现作者的水平、风格的著作或艺术作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi代: 
rượi代:buồn rười rượi
đãi代:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời代:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
代表作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代表作 Tìm thêm nội dung cho: 代表作