Từ: 勤勞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勤勞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cần lao
Siêng năng chịu khó.

Nghĩa của 勤劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínláo] cần cù; cần lao。努力劳动,不怕辛苦。
在勤劳勇敢的越南人民面前,没有克服不了的困难。
nhân dân Việt Nam cần cù, dũng cảm, khó khăn nào cũng khắc phục được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勞

lao:lao lực, lao xao
lau:lau lách
lào: 
lạo:uý lạo
rạo:rạo rực

Gới ý 15 câu đối có chữ 勤勞:

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

勤勞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勤勞 Tìm thêm nội dung cho: 勤勞