Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 涵盖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涵盖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涵盖 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángài] bao dung; bao gồm; bao hàm; gồm có。包括;包容。
作品题材很广,涵盖了社会各个领域。
tài liệu về tác phẩm rất rộng, bao gồm mọi lĩnh vực xã hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵

hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)
涵盖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涵盖 Tìm thêm nội dung cho: 涵盖