Từ: 清音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清音 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyīn] 1. thanh âm (một loại hí khúc ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。曲艺的一种,流行于四川, 用琵琶、二胡等伴奏。
2. nhạc (đám cưới, đám ma)。旧时婚丧中所用的吹奏乐。
3. thanh âm (lúc phát âm thanh đới không run)。发音时声带不振动的音。参看〖带音〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
清音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清音 Tìm thêm nội dung cho: 清音