Cao su chống va đập cửa

Từ: 植物性神经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 植物性神经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 植物性神经 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíwùxìngshénjīng] thần kinh thực vật。周围神经系的一部分,从延髓、中脑、脊髓发出,分布在内脏器官上,包括传入和传出两种神经纤维,通过这两种神经纤维跟脑和脊髓发生联系,调节内脏器官活动。包括交感神经与副交感神 经两个部分。因为不受意志支配,所以叫做植物性神经。也叫自主神经。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
植物性神经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 植物性神经 Tìm thêm nội dung cho: 植物性神经