Từ: 椎骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椎骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuy cốt
Đốt xương nhỏ, gồm 24 cái, cấu thành cột xương sống. ☆Tương tự:
tích chuy cốt
骨.

Nghĩa của 椎骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīgǔ] xương sống; cột sống。构成脊柱的短骨,根据所处部位,依次分为颈椎、胸椎、腰椎、骶椎和尾椎。除第一、二颈椎外,每两椎骨中间有一椎间盘。人的椎骨共有33块,即颈椎7块,胸椎12块,腰椎5块,骶椎5块, 尾椎4块。通称脊椎骨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椎

choi:loi choi
chuỳ:cảnh chuỳ (đốt sống ở cổ); hung chuỳ (đốt sống ở ngực)
chòi:cây chòi mòi
dùi:dùi cui; dùi trống
truy:truy (đốt sương sống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
椎骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 椎骨 Tìm thêm nội dung cho: 椎骨