Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脊, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脊:
脊
Pinyin: ji2, ji3;
Việt bính: zek3 zik3
1. [地脊] địa tích 2. [背脊] bối tích;
脊 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 脊
(Danh) Xương sống.(Danh) Chỉ bộ phận của vật thể cao ở giữa mà thấp ở chung quanh: nóc, đỉnh.
◎Như: ốc tích 屋脊 nóc nhà, san tích 山脊 đỉnh núi.
(Danh) Chỉ bộ phận của vật thể thẳng và dài: gáy, sống.
◎Như: đao tích 刀脊 sống dao, thư tích 書脊 gáy sách.
(Danh) Lẽ.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu luân hữu tích 有倫有脊 (Tiểu Nhã, Chính nguyệt) Có luân lí có lí lẽ.
tích, như "tích (lưng)" (gdhn)
Nghĩa của 脊 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
xương sống; gáy。义同"脊"(jǐ),用于"脊梁"、脊檩。
Ghi chú: 另见jǐ
永远打不断的是脊骨,永远撕不碎的是信念。
thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin.
Từ ghép:
脊梁 ; 脊梁骨 ; 脊檩
[jí]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: TÍCH
1. xương sống (người và động vật)。人或动物背上中间的骨头;脊柱。
脊髓。
tuỷ sống.
脊椎。
cột sống.
2. sống; lưng; gáy; nóc。物体上形状象脊柱的部分。
山脊。
sống núi; sườn núi.
屋脊。
nóc nhà.
书脊。
gáy sách.
Ghi chú: 另见jí
Từ ghép:
脊背 ; 脊鳍 ; 脊神经 ; 脊髓 ; 脊索 ; 脊索动物 ; 脊柱 ; 脊椎 ; 脊椎动物 ; 脊椎骨
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
xương sống; gáy。义同"脊"(jǐ),用于"脊梁"、脊檩。
Ghi chú: 另见jǐ
永远打不断的是脊骨,永远撕不碎的是信念。
thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin.
Từ ghép:
脊梁 ; 脊梁骨 ; 脊檩
[jí]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: TÍCH
1. xương sống (người và động vật)。人或动物背上中间的骨头;脊柱。
脊髓。
tuỷ sống.
脊椎。
cột sống.
2. sống; lưng; gáy; nóc。物体上形状象脊柱的部分。
山脊。
sống núi; sườn núi.
屋脊。
nóc nhà.
书脊。
gáy sách.
Ghi chú: 另见jí
Từ ghép:
脊背 ; 脊鳍 ; 脊神经 ; 脊髓 ; 脊索 ; 脊索动物 ; 脊柱 ; 脊椎 ; 脊椎动物 ; 脊椎骨
Chữ gần giống với 脊:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊
| tích | 脊: | tích (lưng) |

Tìm hình ảnh cho: 脊 Tìm thêm nội dung cho: 脊
