Cao su chống va đập cửa

Từ: 模样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 模样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 模样 trong tiếng Trung hiện đại:

[múyàng] 1. dáng dấp; dáng điệu; hình dáng; diện mạo。( 模样儿)人的长相或装束打扮的样子。
这孩子的模样像他爸爸。
thằng bé này trông giống bố nó.
看你打扮成这模样,我几乎认不出来了。
bạn ăn mặc thế này, xuýt nữa tôi nhận không ra.
2. trông vẻ; khoảng chừng。表示约略的情况(只用于时间、年岁)。
等了大概有半个小时模样。
đợi khoảng chừng nửa tiếng đồng hồ.
这个人有三十岁模样。
người này khoảng chừng ba mươi tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
模样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 模样 Tìm thêm nội dung cho: 模样