Từ: 出工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 工

Nghĩa của 出工 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūgōng] đi làm。出发上工;出勤。
时间快到,就要出工了。
sắp đến giờ, phải đi làm đây.
他每天出工,生产很积极。
anh ấy mỗi ngày đều đi làm, làm việc rất tích cực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
出工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出工 Tìm thêm nội dung cho: 出工