Từ: lí ngữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ lí ngữ:
lí ngữ
Lời quê mùa, thô tục. Cũng viết là
lí ngữ
里語,
lí ngôn
俚言.
Nghĩa chữ nôm của chữ: lí
| lí | 俚: | lí (thuộc xã hội thấp) |
| lí | 哩: | lí nhí |
| lí | 娌: | trục lí (chị em dâu) |
| lí | 履: | lí (giày): cách lí (giày da) |
| lí | 李: | lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm) |
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lí | 荲: | hoa thiên lí |
| lí | 裏: | lí (sâu bên trong): phong nhập lí |
| lí | 裡: | lí (sâu bên trong): phong nhập lí |
| lí | 逦: | dĩ lí (quanh co) |
| lí | 邐: | dĩ lí (quanh co) |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lí | 鋰: | lí (chất Lithium (Li)) |
| lí | 锂: | lí (chất Lithium (Li)) |
| lí | 鯉: | lí ngư (cá chép) |
| lí | 鲤: | lí ngư (cá chép) |
| lí | 鲡: | mạn lí (con lươn) |
| lí | 鱺: | mạn lí (con lươn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ
| ngữ | 圄: | linh ngữ (nhà tù) |
| ngữ | 圉: | bờ cõi |
| ngữ | 禦: | |
| ngữ | 語: | ngôn ngữ, tục ngữ |
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |
| ngữ | 龉: | trở ngữ (răng vẩu) |
Gới ý 35 câu đối có chữ lí:
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: lí ngữ Tìm thêm nội dung cho: lí ngữ
