Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chàm trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm: Cây chàm sống ở miền thượng du 2. Nước nhuộm chế bằng lá chàm: Mặt như chàm đổ (tng). // tt. Có màu lam sẫm: áo chàm; Vết chàm ở mặt.","- 2 dt. Thứ bệnh lở mặt trẻ con: Mặt cháu lên chàm, nên mẩn đỏ.","- 3 đgt. Xăm mình (cũ): Họ chàm ở ngực một cái mặt hổ."]["- Một tên gọi khác của dân tộc Chăm"]Dịch chàm sang tiếng Trung hiện đại:
靛青 《靛蓝。》植
马蓝 《常绿草本植物, 呈灌木状, 叶子对生, 有柄, 椭圆形, 边缘有锯齿, 暗绿色, 有光泽, 花紫色。茎叶可制蓝靛。》
占婆人 (người chàm)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chàm
| chàm | 占: | mặt nổi chàm |
| chàm | 𣞎: | chàm (cây bụi thuộc họ đậu, lá cho một chất màu lam sẫm, dùng để nhuộm, in, vẽ) |
| chàm | 𣠩: | chàm (cây bụi thuộc họ đậu, lá cho một chất màu lam sẫm, dùng để nhuộm, in, vẽ) |
| chàm | 𪷞: | áo chàm; dân tộc Chàm |
| chàm | 藍: | áo chàm; dân tộc Chàm |

Tìm hình ảnh cho: chàm Tìm thêm nội dung cho: chàm
