Từ: 有备无患 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有备无患:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有备无患 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒubèiwúhuàn] lo trước khỏi hoạ; phòng trước vô hại; có phòng bị trước sẽ tránh được tai hoạ。事先有准备就可以避免祸患。
有了水库,雨天可以蓄水,旱天可以灌溉,可说是有备无患了。
có hồ chứa nước, ngày mưa thì trữ nước, ngày nắng lấy nước tưới, có thể nói lo trước khỏi hoạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
有备无患 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有备无患 Tìm thêm nội dung cho: 有备无患