Cao su chống va đập cửa

Từ: lẽ thẳng khí hùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẽ thẳng khí hùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẽthẳngkhíhùng

Dịch lẽ thẳng khí hùng sang tiếng Trung hiện đại:


理直气壮。《理由充分、因而说话有气势。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẽ

lẽ𡅏: 
lẽ𫰣:lẽ mọn, vợ lẽ
lẽ:lẽ phải
lẽ𥙪:lẽ mọn
lẽ󱖕:có lẽ
lẽ: 
lẽ: 
lẽ𨤧:có lẽ
lẽ𥛭:lẽ mọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳng

thẳng:thẳng thắn
thẳng󰊺:đường thẳng, thẳng thắn
thẳng𣦎:đường thẳng, ngay thẳng
thẳng𬆅:đường thẳng, thẳng thắn
thẳng𬆈:đường thẳng, thẳng thắn
thẳng𣦛:ngay thẳng
thẳng𥊣:đường thẳng, ngay thẳng
thẳng𥊢:đường thẳng, ngay thẳng
thẳng𫤁:thẳng thắn
thẳng:thẳng thắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: hùng

hùng:hùng hổ, hùng hục
hùng:anh hùng, hùng dũng
lẽ thẳng khí hùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẽ thẳng khí hùng Tìm thêm nội dung cho: lẽ thẳng khí hùng