Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天下 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānxià] 1. thiên hạ; thế giới。指中国或世界。
天下太平
thiên hạ thái bình
2. quyền thống trị của nhà nước; thiên hạ。指国家的统治权。
打天下
cướp lấy thiên hạ
新中国是人民的天下。
nước Trung Quốc mới là chính quyền của nhân dân.
天下太平
thiên hạ thái bình
2. quyền thống trị của nhà nước; thiên hạ。指国家的统治权。
打天下
cướp lấy thiên hạ
新中国是人民的天下。
nước Trung Quốc mới là chính quyền của nhân dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 天下 Tìm thêm nội dung cho: 天下
