Từ: 天下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天下 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānxià] 1. thiên hạ; thế giới。指中国或世界。
天下太平
thiên hạ thái bình
2. quyền thống trị của nhà nước; thiên hạ。指国家的统治权。
打天下
cướp lấy thiên hạ
新中国是人民的天下。
nước Trung Quốc mới là chính quyền của nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
天下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天下 Tìm thêm nội dung cho: 天下