Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 次生 trong tiếng Trung hiện đại:
[cìshēng] tái sinh; bắt nguồn từ; chuyển hoá từ; rút ra từ; gián tiếp tạo thành。第二次生成的;间接造成的;派生的。
次生林。
rừng tái sinh.
次生油藏。
mỏ dầu tái sinh.
次生灾害。
tai hại gián tiếp.
次生林。
rừng tái sinh.
次生油藏。
mỏ dầu tái sinh.
次生灾害。
tai hại gián tiếp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 次
| thớ | 次: | thớ thịt |
| thứ | 次: | thứ nhất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 次生 Tìm thêm nội dung cho: 次生
