Từ: 欢天喜地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欢天喜地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欢天喜地 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāntiānxǐdì] rất vui mừng; vui mừng hớn hở; vui mừng phấn khởi; reo vui rộn rã; tràn ngập niềm vui。形容非常欢喜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
欢天喜地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欢天喜地 Tìm thêm nội dung cho: 欢天喜地