Nghĩa của 欢实 trong tiếng Trung hiện đại:
[huān·shi] hăng hái; sôi nổi。起劲;活跃。
你看,孩子们多欢实啊!
anh xem, bọn trẻ con sôi nổi biết bao!
机器转得挺欢实。
máy chuyển động rất mạnh.
你看,孩子们多欢实啊!
anh xem, bọn trẻ con sôi nổi biết bao!
机器转得挺欢实。
máy chuyển động rất mạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢
| hoan | 欢: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 欢实 Tìm thêm nội dung cho: 欢实
