Từ: 欢实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欢实:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 欢 • 实

Nghĩa của 欢实 trong tiếng Trung hiện đại:

[huān·shi] hăng hái; sôi nổi。起劲;活跃。
你看,孩子们多欢实啊!
anh xem, bọn trẻ con sôi nổi biết bao!
机器转得挺欢实。
máy chuyển động rất mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan欢:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt实:thiệt (thực, vững)
thật实:thật thà
thực实:thực quyền, việc thực
欢实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欢实 Tìm thêm nội dung cho: 欢实