Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 欢心 trong tiếng Trung hiện đại:
[huānxīn] niềm vui; lòng hân hoan; lòng vui vẻ; vui lòng; lòng vui sướng。对人或事物喜爱或赏识的心情。
令人欢心
làm người khác vui lòng; khiến cho người ta vui mừng.
这孩子人小嘴甜,最得爷爷奶奶的欢心。
đứa bé này ăn nói ngọt ngào, là niềm vui của ông bà.
令人欢心
làm người khác vui lòng; khiến cho người ta vui mừng.
这孩子人小嘴甜,最得爷爷奶奶的欢心。
đứa bé này ăn nói ngọt ngào, là niềm vui của ông bà.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢
| hoan | 欢: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 欢心 Tìm thêm nội dung cho: 欢心
