Từ: ông tơ bà nguyệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông tơ bà nguyệt:
Dịch ông tơ bà nguyệt sang tiếng Trung hiện đại:
月下老人 《传说唐朝韦固月夜里经过宋城, 遇见一个老人坐着翻检书本。韦固往前窥视, 一个字也不认得, 向老人询问后, 才知道老人是专管人间婚姻的神仙, 翻检的书是婚姻簿子(见于《续幽怪录·定婚店》)。 后来因此称媒人为月下老人。也说月下老儿或月老。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: ông
| ông | 嗡: | ông (rì rầm, vo ve) |
| ông | 𪪳: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 䈵: | |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 螉: | ông (con ong nghệ) |
| ông | 鶲: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tơ
| tơ | 司: | trai tơ |
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tơ | 𦀊: | tơ tằm; tơ hồng; tơ hào |
| tơ | 絲: | tơ tằm; tơ hồng; tơ hào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bà
| bà | 妑: | áo bà ba |
| bà | 婆: | bà già |
| bà | 掱: | bà thủ (đứa chuyên móc túi) |
| bà | 杷: | bà (loại cây ăn trái) |
| bà | 爬: | |
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |
| bà | 粑: | tư bà (bánh dầy) |
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyệt
| nguyệt | 刖: | nguyệt (hình chặt chân) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
| nguyệt | 跀: | nguyệt (hình chặt chân) |