Từ: 正取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正取 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngqǔ] lấy chính thức。正式录取(区别于"备取")。
正取生
học sinh lấy chính thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
正取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正取 Tìm thêm nội dung cho: 正取