Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 正经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正经 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngjīng] chính kinh; thập tam kinh。旧时指十三经。
正经正史
chính kinh chính sử
[zhèng·jing]
đoan trang; chính phái。端庄正派。
正经人
người đoan trang
chính đáng; &thỏa đáng&。正当的。
正经事儿。
việc chính đáng
我们的钱必须用在正经地方。
tiền của chúng ta nên dùng vào những việc thích hợp.
chính thức; hợp tiêu chuẩn; đúng quy cách。正式的;合乎一定标准的。
正经货
hàng đúng quy cách

xác thực; thực tại; thực。确实;实在。
黄瓜长得正经不错呢!
dưa mọc thật tốt!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
正经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正经 Tìm thêm nội dung cho: 正经