Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殺, chiết tự chữ SÁI, SÁT, SÉT, SÍT, SƯỚT, SƯỢT, SỊT, TÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殺:
殺 sát, sái, tát
Đây là các chữ cấu thành từ này: 殺
殺
Biến thể giản thể: 杀;
Pinyin: sha1, sa4, shai4, she4;
Việt bính: saai3 saat3
1. [暗殺] ám sát 2. [陰殺] âm sát 3. [故殺] cố sát 4. [仇殺] cừu sát 5. [格殺] cách sát 6. [坑殺] khanh sát 7. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn 8. [自殺] tự sát;
殺 sát, sái, tát
◎Như: sát nhân phóng hỏa 殺人放火 giết người đốt lửa, sát trư tể dương 殺豬宰羊 giết heo mổ cừu.
(Động) Chiến đấu, đánh trận.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Sát chí thiên minh, Hùng phương dẫn binh thượng quan 殺至天明, 雄方引兵上關 (Đệ ngũ hồi) Đánh nhau đến sáng, (Hoa) Hùng mới kéo quân về.
(Động) Làm bại hoại, làm hư mất.
◎Như: sát phong cảnh 殺風景 làm hỏng mất cảnh đẹp, làm mất hứng.
(Động) Giảm bớt.
◎Như: sát giá 殺價 giảm bớt giá.
(Phó) Hết sức, rất.
§ Cũng như sát 煞.
◇Nguyễn Du 阮攸: Não sát thù phương lão sứ thần 惱殺殊方老使臣 (Quá Thiên Bình 過天平) Làm hết sức não lòng ông sứ thần già ở phương khác đến.Một âm là sái.
(Động) Bớt, giảm.
(Động) Suy, kém.
◎Như: bách hoa sát 百花殺 trăm hoa tàn lụi.
(Tính) Rất nhỏ.
◎Như: tiều sái 噍殺 tiếng rè rè, hình dung cái tiếng đã hết hơi không được mạnh mẽ.
(Danh) Sai biệt.
◇Lễ Kí 禮記: Thân thân chi sát dã 親親之殺也 (Văn Vương thế tử 文王世子) Gần gũi người thân nhưng có sự sai biệt.
(Danh) Cái túi đựng xác chết.Lại một âm nữa là tát.
(Tính) Tan, lở tở, tơi tả.
sát, như "sát hại" (vhn)
sái, như "sái tay" (btcn)
sít, như "vừa sít" (btcn)
sịt, như "đen sịt" (btcn)
sướt, như "sướt qua" (btcn)
sét, như "sét đánh ngang tai" (gdhn)
sượt, như "thở dài sườn sượt" (gdhn)
Pinyin: sha1, sa4, shai4, she4;
Việt bính: saai3 saat3
1. [暗殺] ám sát 2. [陰殺] âm sát 3. [故殺] cố sát 4. [仇殺] cừu sát 5. [格殺] cách sát 6. [坑殺] khanh sát 7. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn 8. [自殺] tự sát;
殺 sát, sái, tát
Nghĩa Trung Việt của từ 殺
(Động) Giết.◎Như: sát nhân phóng hỏa 殺人放火 giết người đốt lửa, sát trư tể dương 殺豬宰羊 giết heo mổ cừu.
(Động) Chiến đấu, đánh trận.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Sát chí thiên minh, Hùng phương dẫn binh thượng quan 殺至天明, 雄方引兵上關 (Đệ ngũ hồi) Đánh nhau đến sáng, (Hoa) Hùng mới kéo quân về.
(Động) Làm bại hoại, làm hư mất.
◎Như: sát phong cảnh 殺風景 làm hỏng mất cảnh đẹp, làm mất hứng.
(Động) Giảm bớt.
◎Như: sát giá 殺價 giảm bớt giá.
(Phó) Hết sức, rất.
§ Cũng như sát 煞.
◇Nguyễn Du 阮攸: Não sát thù phương lão sứ thần 惱殺殊方老使臣 (Quá Thiên Bình 過天平) Làm hết sức não lòng ông sứ thần già ở phương khác đến.Một âm là sái.
(Động) Bớt, giảm.
(Động) Suy, kém.
◎Như: bách hoa sát 百花殺 trăm hoa tàn lụi.
(Tính) Rất nhỏ.
◎Như: tiều sái 噍殺 tiếng rè rè, hình dung cái tiếng đã hết hơi không được mạnh mẽ.
(Danh) Sai biệt.
◇Lễ Kí 禮記: Thân thân chi sát dã 親親之殺也 (Văn Vương thế tử 文王世子) Gần gũi người thân nhưng có sự sai biệt.
(Danh) Cái túi đựng xác chết.Lại một âm nữa là tát.
(Tính) Tan, lở tở, tơi tả.
sát, như "sát hại" (vhn)
sái, như "sái tay" (btcn)
sít, như "vừa sít" (btcn)
sịt, như "đen sịt" (btcn)
sướt, như "sướt qua" (btcn)
sét, như "sét đánh ngang tai" (gdhn)
sượt, như "thở dài sườn sượt" (gdhn)
Chữ gần giống với 殺:
殺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殺
| sái | 殺: | sái tay |
| sát | 殺: | sát hại |
| sét | 殺: | sét đánh ngang tai |
| sít | 殺: | vừa sít |
| sướt | 殺: | sướt qua |
| sượt | 殺: | thở dài sườn sượt |
| sịt | 殺: | đen sịt |

Tìm hình ảnh cho: 殺 Tìm thêm nội dung cho: 殺
