Chữ 殺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殺, chiết tự chữ SÁI, SÁT, SÉT, SÍT, SƯỚT, SƯỢT, SỊT, TÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殺:

殺 sát, sái, tát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殺

Chiết tự chữ sái, sát, sét, sít, sướt, sượt, sịt, tát bao gồm chữ 杀 殳 hoặc 乂 木 殳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 殺 cấu thành từ 2 chữ: 杀, 殳
  • sái, sát, tát
  • thù
  • 2. 殺 cấu thành từ 3 chữ: 乂, 木, 殳
  • nghệ
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thù
  • sát, sái, tát [sát, sái, tát]

    U+6BBA, tổng 10 nét, bộ Thù 殳
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sha1, sa4, shai4, she4;
    Việt bính: saai3 saat3
    1. [暗殺] ám sát 2. [陰殺] âm sát 3. [故殺] cố sát 4. [仇殺] cừu sát 5. [格殺] cách sát 6. [坑殺] khanh sát 7. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn 8. [自殺] tự sát;

    sát, sái, tát

    Nghĩa Trung Việt của từ 殺

    (Động) Giết.
    ◎Như: sát nhân phóng hỏa
    giết người đốt lửa, sát trư tể dương giết heo mổ cừu.

    (Động)
    Chiến đấu, đánh trận.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Sát chí thiên minh, Hùng phương dẫn binh thượng quan , (Đệ ngũ hồi) Đánh nhau đến sáng, (Hoa) Hùng mới kéo quân về.

    (Động)
    Làm bại hoại, làm hư mất.
    ◎Như: sát phong cảnh làm hỏng mất cảnh đẹp, làm mất hứng.

    (Động)
    Giảm bớt.
    ◎Như: sát giá giảm bớt giá.

    (Phó)
    Hết sức, rất.
    § Cũng như sát .
    ◇Nguyễn Du : Não sát thù phương lão sứ thần 使 (Quá Thiên Bình ) Làm hết sức não lòng ông sứ thần già ở phương khác đến.Một âm là sái.

    (Động)
    Bớt, giảm.

    (Động)
    Suy, kém.
    ◎Như: bách hoa sát trăm hoa tàn lụi.

    (Tính)
    Rất nhỏ.
    ◎Như: tiều sái tiếng rè rè, hình dung cái tiếng đã hết hơi không được mạnh mẽ.

    (Danh)
    Sai biệt.
    ◇Lễ Kí : Thân thân chi sát dã (Văn Vương thế tử ) Gần gũi người thân nhưng có sự sai biệt.

    (Danh)
    Cái túi đựng xác chết.Lại một âm nữa là tát.

    (Tính)
    Tan, lở tở, tơi tả.

    sát, như "sát hại" (vhn)
    sái, như "sái tay" (btcn)
    sít, như "vừa sít" (btcn)
    sịt, như "đen sịt" (btcn)
    sướt, như "sướt qua" (btcn)
    sét, như "sét đánh ngang tai" (gdhn)
    sượt, như "thở dài sườn sượt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 殺:

    ,

    Dị thể chữ 殺

    𢿹, ,

    Chữ gần giống 殺

    , , , , , , , 殿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殺 Tự hình chữ 殺 Tự hình chữ 殺 Tự hình chữ 殺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殺

    sái:sái tay
    sát:sát hại
    sét:sét đánh ngang tai
    sít:vừa sít
    sướt:sướt qua
    sượt:thở dài sườn sượt
    sịt:đen sịt
    殺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殺 Tìm thêm nội dung cho: 殺