Từ: 武昌起义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武昌起义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 武昌起义 trong tiếng Trung hiện đại:

[WǔchāngQǐyì] khởi nghĩa Vũ Xương。1911年在湖北武昌举行的起义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昌

xương:xương thịnh (phát đạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
武昌起义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 武昌起义 Tìm thêm nội dung cho: 武昌起义