Từ: ngồi thừ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngồi thừ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngồithừ

Nghĩa ngồi thừ trong tiếng Việt:

["- Ngồi với vẻ mặt ngơ ngẩn như mệt nhọc hay buồn rầu: Tiếc của ngồi thừ."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngồi

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𫮋:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡎥:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡎢:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡎦:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡓮:ngồi xuống, rốn ngồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: thừ

thừ:thừ (con cóc); thừ người
ngồi thừ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngồi thừ Tìm thêm nội dung cho: ngồi thừ