Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngồi thừ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngồi thừ:
Nghĩa ngồi thừ trong tiếng Việt:
["- Ngồi với vẻ mặt ngơ ngẩn như mệt nhọc hay buồn rầu: Tiếc của ngồi thừ."]Nghĩa chữ nôm của chữ: ngồi
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𫮋: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡎥: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡎢: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡎦: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡓮: | ngồi xuống, rốn ngồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thừ
| thừ | 蜍: | thừ (con cóc); thừ người |

Tìm hình ảnh cho: ngồi thừ Tìm thêm nội dung cho: ngồi thừ
