Từ: 虚浮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚浮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚浮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūfú]
phù phiếm; không có thực。不切实;不塌实。
虚浮的计划。
kế hoạch phù phiếm
作风虚浮
tác phong phù phiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa
虚浮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚浮 Tìm thêm nội dung cho: 虚浮