Từ: 飞檐走壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞檐走壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞檐走壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiyánzǒubì] võ nghệ cao cường; vượt nóc băng tường; phi thiềm tẩu bích。旧小说中形容练武的人身体轻捷,能在房檐和墙壁上行走如飞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檐

diêm:diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ)
diềm:diềm áo, diềm mũ
thiềm:thiềm (mái đua, vành đua)
thềm:trước thềm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
飞檐走壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞檐走壁 Tìm thêm nội dung cho: 飞檐走壁