Từ: 殉职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殉职:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殉 • 职

Nghĩa của 殉职 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùnzhí] 动
hi sinh vì nhiệm vụ。 (在职人员)为公务而牺牲生命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殉

tuẫn殉:tuẫn táng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc职:chắc chắn, chắc hẳn
chức职:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc职:giấc ngủ
殉职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殉职 Tìm thêm nội dung cho: 殉职